Tài liệu

Quản trị

  • (-----Admin-----)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Trực tuyến BlogtinhoC

    3 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    KHÁCH GHÉ THĂM

    Gốc > Phần mềm > Chia sẻ kinh nghiệm >

    Phím tắt dùng trong word

    Tạo mới, chỉnh sửa, lưu văn bản

    Phím Tắt         Chức năng
                
    Ctrl + N           tạo mới một tài liệu
                
    Ctrl + O           mở tài liệu
                
    Ctrl + S           Lưu tài liệu
                
    Ctrl + C           sao chép văn bản
                
    Ctrl + X           cắt nội dung đang chọn
                
    Ctrl + V           dán văn bản
                
    Ctrl + F           bật hộp thoại tìm kiếm
                
    Ctrl + H           bật hộp thoại thay thế
                
    Ctrl + P           Bật hộp thoại in ấn
                
    Ctrl + Z           hoàn trả tình trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh cuối cùng
                
    Ctrl + Y           phục hội hiện trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh Ctrl + Z
                
    Ctrl + F4, Ctrl + W, Alt + F4           đóng văn bản, đóng cửa sổ Ms Word

     

    Chọn văn bản hoặc 1 đối tượng

    Phím tắt           Chức năng

                
    Shift + –>           chọn một ký tự phía sau
                
    Shift + <–           chọn một ký tự phía trước
                
    Ctrl + Shift + –>           chọn một từ phía sau
                
    Ctrl + Shift + <–           chọn một từ phía trước
                
    Shift + ­           chọn một hàng phía trên
                
    Shift + ¯           chọn một hàng phía dưới
                
    Ctrl + A           chọn tất cả đối tượng, văn bản, slide tùy vị trí con trỏ đang đứng

     Xóa văn bản hoặc các đối tượng.

        Backspace (¬) xóa một ký tự phía trước.

        Delete xóa một ký tự phía sau con trỏ hoặc các đối tượng đang chọn.

        Ctrl + Backspace (¬) xóa một từ phía trước.

        Ctrl + Delete xóa một từ phía sau.

     Di chuyển

        Ctrl + Mũi tên     Di chuyển qua 1 ký tự

        Ctrl + Home      Về đầu văn bản

        Ctrl + End            Về vị trí cuối cùng trong văn bản

        Ctrl  + Shift + Home   Chọn từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản.

        Ctrl + Shift + End       Chọn từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản

     Định dạng

        Ctrl + B Định dạng in đậm

        Ctrl + D Mở hộp thoại định dạng font chữ

        Ctrl + I Định dạng in nghiêng.

        Ctrl + U Định dạng gạch chân.

    Canh lề đoạn văn bản:

    Phím tắt           Chức năng

                
    Ctrl + E           Canh giữa đoạn văn bản đang chọn
                
    Ctrl + J           Canh đều đoạn văn bản đang chọn
                
    Ctrl + L           Canh trái đoạnvăn bản đang chọn
                
    Ctrl + R           Canh phải đoạn văn bản đang chọn
                
    Ctrl + M           Định dạng thụt đầu dòng đoạn văn bản
                
    Ctrl + Shift + M           Xóa định dạng thụt đầu dòng
                
    Ctrl + T           Thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản
                
    Ctrl + Shift + T           Xóa định dạng thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản
                
    Ctrl + Q           Xóa định dạng canh lề đoạn văn bản

     Sao chép định dạng

        Ctrl + Shift + C Sao chép định dạng vùng dữ liệu đang có định dạng cần sao chép.

        Ctrl + Shift + V Dán định định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn.

     

    Menu & Toolbars.

    Phím tắt           Chức năng
                
    Alt, F10           Kích hoạt menu lệnh
                
    Ctrl + Tab, Ctrl + Shift + Tab           thực hiện sau khi thanh menu được kích hoạt dùng để chọn giữa các thanh menu và thanh công cụ.
                
    Tab, Shift + Tab           chọn nút tiếp theo hoặc nút trước đó trên menu hoặc toolbars.
                
    Enter           thực hiện lệnh đang chọn trên menu hoặc toolbar.
                
    Shift + F10           hiển thị menu ngữ cảnh của đối tượng đang chọn.
                
    Alt + Spacebar           hiển thị menu hệ thống của của sổ.
                
    Home, End           chọn lệnh đầu tiên, hoặc cuối cùng trong menu con.

    Trong hộp thoại

    Phím tắt           Chức năng
                
    Tab           di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn tiếp theo
                
    Shift + Tab           di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phía trước
                
    Ctrl + Tab           di chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoại
                
    Shift + Tab           di chuyển tới thẻ phía trước trong hộp thoại
                
    Alt + Ký tự gạch chân           chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó
                
    Alt + Mũi tên xuống           hiển thị danh sách của danh sách sổ
                
    Enter           chọn 1 giá trị trong danh sách sổ
                
    ESC           tắt nội dung của danh sách sổ

     Tạo chỉ số trên, chỉ số dưới.

        Ctrl + Shift + =: Tạo chỉ số trên. Ví dụ m3

        Ctrl + =: Tạo chỉ số dưới. Ví dụ H2O.

    Làm việc với bảng biểu:

    Phím tắt           Chức năng

                
    Tab           di chuyển tới và chọn nội dung của ô kế tiếp. Hoặc tạo 1 dòng mới nếu đang đứng ở ô cuối cùng của bảng
                
    Shift + Tab           di chuyển tới và chọn nội dung của ô liền kế trước nó
                
    Nhấn giữ phím Shift + các phím mũi tên           để chọn nội dung của các ô
                
    Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tên           mở rộng vùng chọn theo từng khối
                
    Shift + F8           giảm kích thước vùng chọn theo từng khối
                
    Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt)           chọn nội dung cho toàn bộ bảng
                
    Alt + Home           về ô đầu tiên của dòng hiện tại
                
    Alt + End           về ô cuối cùng của dòng hiện tại
                
    Alt + Page up           về ô đầu tiên của cột
                
    Alt + Page down           về ô cuối cùng của cột
                
    Mũi tên lên           Lên trên một dòng
                
    Mũi tên xuống           xuống dưới một dòng

    Các phím F:

    Phím tắt           Chức năng
                
    F1           trợ giúp
                
    F2           di chuyển văn bản hoặc hình ảnh. (Chọn hình ảnh, nhấn F2, kích chuột vào nơi đến, nhấn Enter
                
    F3           chèn chữ tự động (tương ứng với menu Insert - AutoText)
                
    F4           lặp lại hành động gần nhất
                
    F5           thực hiện lệnh Goto (tương ứng với menu Edit - Goto)
                
    F6           di chuyển đến panel hoặc frame kế tiếp
                
    F7           thực hiện lệnh kiểm tra chính tả (tương ứng menu Tools - Spellings and Grammars)
                
    F8           mở rộng vùng chọn
                
    F9           cập nhật cho những trường đang chọn
                
    F10           kích hoạt thanh thực đơn lệnh
                
    F11           di chuyển đến trường kế tiếp
                
    F12           thực hiện lệnh lưu với tên khác (tương ứng menu File - Save As…)

     Kết hợp Shift + các phím F:

    Phím tắt           Chức năng
                
    Shift + F1           hiển thị con trỏ trợ giúp trực tiếp trên các đối tượng
                
    Shift + F2           sao chép nhanh văn bản
                
    Shift + F3           chuyển đổi kiểu ký tự hoa - thường
                
    Shift + F4           lặp lại hành động của lệnh Find, Goto
                
    Shift + F5           di chuyển đến vị trí có sự thay đổi mới nhất trong văn bản
                
    Shift + F6           di chuyển đến panel hoặc frame liền kề phía trước
                
    Shift + F7           thực hiện lệnh tìm từ đồng nghĩa (tương ứng menu Tools - Thesaurus).
                
    Shift + F8           rút gọn vùng chọn
                
    Shift + F9           chuyển đổi qua lại giữ đoạn mã và kết quả của một trường trong văn bản.
                
    Shift + F10           hiển thị thực đơn ngữ cảnh (tương ứng với kích phải trên các đối tượng trong văn bản)
                
    Shift + F11           di chuyển đến trường liền kề phía trước.
                
    Shift + F12           thực hiện lệnh lưu tài liệu (tương ứng với File - Save hoặc tổ hợp Ctrl + S)

     Kết hợp Ctrl + các phím F:

    Phím tắt           Chức năng
                
    Ctrl + F2           thực hiện lệnh xem trước khi in (tương ứng File - Print Preview).
                
    Ctrl + F3           cắt một Spike
                
    Ctrl + F4           đóng cửa sổ văn bản (không làm đóng cửa sổ Ms Word).
                
    Ctrl + F5           phục hồi kích cỡ của cửa sổ văn bản
                
    Ctrl + F6           di chuyển đến cửa sổ văn bản kế tiếp.
                
    Ctrl + F7           thực hiện lệnh di chuyển trên menu hệ thống.
                
    Ctrl + F8           thực hiện lệnh thay đổi kích thước cửa sổ trên menu hệ thống.
                
    Ctrl + F9           chèn thêm một trường trống.
                
    Ctrl + F10           phóng to cửa sổ văn bản.
                
    Ctrl + F11           khóa một trường.
                
    Ctrl + F12
              thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng File - Open hoặc tổ hợp Ctrl + O).

     Kết hợp Ctrl + Shift + các phím F:

    Phím tắt           Chức năng

                
    Ctrl + Shift +F3           chèn nội dung cho Spike.
                
    Ctrl + Shift + F5           chỉnh sửa một đánh dấu (bookmark)
                
    Ctrl + Shift + F6           di chuyển đến cửa sổ văn bản phía trước.
                
    Ctrl + Shift + F7           cập nhật văn bản từ những tài liệu nguồn đã liên kết (chẵng hạn như văn bản nguồn trong trộn thư).
                
    Ctrl + Shift + F8           mở rộng vùng chọn và khối.
                
    Ctrl + Shift + F9           ngắt liên kết đến một trường.
                
    Ctrl + Shift + F10           kích hoạt thanh thước kẻ.
                
    Ctrl + Shift + F11           mở khóa một trường
                
    Ctrl + Shift + F12           thực hiện lệnh in (tương ứng File - Print hoặc tổ hợp phím Ctrl + P).

     Kết hợp Alt + các phím F


    Phím tắt           Chức năng
                
    Alt + F1           di chuyển đến trường kế tiếp.
                
    Alt + F3           tạo một từ tự động cho từ đang chọn.
                
    Alt + F4           thoát khỏi Ms Word.
                
    Alt + F5           phục hồi kích cỡ cửa sổ.
                
    Alt + F7           tìm những lỗi chính tả và ngữ pháp tiếp theo trong văn bản.
                
    Alt + F8           chạy một marco.
                
    Alt + F9           chuyển đổi giữa mã lệnh và kết quả của tất cả các trường.
                
    Alt + F10           phóng to cửa sổ của Ms Word.
                
    Alt + F11           hiển thị cửa sổ lệnh Visual Basic.

     Kết hợp Alt + Shift + các phím F

        Alt + Shift + F1 di chuyển đến trường phía trước.

        Alt + Shift + F2 thực hiện lệnh lưu văn bản (tương ứng Ctrl + S).

        Alt + Shift + F9 chạy lệnh GotoButton hoặc MarcoButton từ kết quả của những trường trong văn bản.

        Alt + Shift + F11 hiển thị mã lệnh.

     Kết hợp Alt + Ctrl + các phím F

        Ctrl + Alt + F1 hiển thị thông tin hệ thống.

        Ctrl + Alt + F2 thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng Ctrl + O)

    ----------------------------------

    Bài viết được sưu tầm từ nhiều nguồn hy vọng có ích cho quý thầy cô


    Nhắn tin cho tác giả
    Vũ Hữu Quế @ 22:09 07/02/2009
    Số lượt xem: 693
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến